tư văn

Học thuật
Thân thiện
tư văn

Một tư văn đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nho sĩ thời xưa: Từ dùng để chỉ những người học rộng, học vấn theo Nho giáo trong xã hội phong kiến Việt Nam ngày trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng, các cụ tư văn thường được mời đến dự các buổi lễ cho ý kiến. (Trong làng, các vị nho sĩ thường được mời đến dự các buổi lễ cho ý kiến.)
    • Hội tư văn trong làng giữ vai trò quan trọng trong việc giữ gìn thuần phong mỹ tục. (Hội của các nho sĩ trong làng giữ vai trò quan trọng trong việc giữ gìn thuần phong mỹ tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hội tư văn": Tổ chức, hội nhóm của các nho sĩ trong làng xã ngày xưa, thường vai trò văn hóa, xã hội quan trọng.
    • Hội tư văn nơi quy tụ những người học thức trong vùng. (Hội tư văn nơi quy tụ những người học thức trong vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nho sĩ (danh từ): Người theo đạo Nho, học thức; nghĩa gần giống với "tư văn".
  • Nhà nho (danh từ): Cách gọi khác của nho sĩ.
  • Sĩ phu (danh từ): Từ chỉ chung những người trí thức, đạo đức chí khí trong xã hội , phạm vi rộng hơn "tư văn".
Từ đồng nghĩa
  • Nho sĩ: Người học vấn Nho học.
  • Học trò cửa Khổng: Cách nói hình tượng chỉ người theo Nho giáo.
Lưu ý
  • Từ cổ: "Tư văn" một từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về lịch sử, làng xã ngày xưa.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường dùng trong bối cảnh nói về làng xã, hương ước, các tổ chức xã hội truyền thống của Việt Nam thời phong kiến.
tư văn

Một tư văn đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. Nho sĩ thời xưa.